不满【不滿】
[bù mǎn] [BẤT 满]
1.bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
心里不舒服,不满意
他对这件事情很不满。
tā duì zhè jiàn shì qíng hěn bù mǎn.Anh ấy rất bất mãn với việc này.
2.chưa đầy
没装满,没到满
这杯水不满。
zhè bēi shuǐ bù mǎn.Cốc nước này chưa đầy.
嗯,听说挺棘手的,居民们好像对补偿方案很不满意呢。
èn, tīng shuō tǐng jí shǒu de, jū mín men hǎo xiàng duì bǔ cháng fāng àn hěn bù mǎn yì ne.Ừm, nghe nói khá hóc búa, cư dân có vẻ rất không hài lòng với phương án đền bù đấy.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị他对目前的工作现状很不满意。
tā duì mù qián de gōng zuò xiàn zhuàng hěn bù mǎn yì.Anh ấy rất không hài lòng với hiện trạng công việc hiện tại.
就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?
jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝