遗憾【遺憾】
[yí hàn] [遗 憾]
hối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằng
因未能如愿而感到惋惜。
他因为生病没能参加比赛,感到非常遗憾。
tā yīn wèi shēng bìng méi néng cān jiā bǐ sài, gǎn dào fēi cháng yí hàn.Anh ấy vì bị bệnh mà không thể tham gia thi đấu, cảm thấy rất hối tiếc.
điều đáng tiếc; sự tiếc nuối
令人惋惜的事情
这件事成了他一生中最大的遗憾。
zhè jiàn shì chéng le tā yì shēng zhōng zuì dà de yí hàn.Chuyện này đã trở thành điều tiếc nuối lớn nhất trong cuộc đời anh ấy.
好吧,虽然有点遗憾,但我尊重你的决定。
hǎo ba, suī rán yǒu diǎn yí hàn, dàn wǒ zūn zhòng nǐ de jué dìng.Được thôi, tuy hơi đáng tiếc nhưng tôi tôn trọng quyết định của bạn.
Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự嗯,真的很遗憾,我因伤退役,正面临职业转型关口。
èn, zhēn de hěn yí hàn, wǒ yīn shāng tuì yì, zhèng miàn lín zhí yè zhuǎn xíng guān kǒu.Thật tiếc, tôi vì chấn thương nghỉ thi đấu, đang đối mặt với giai đoạn chuyển đổi nghề nghiệp.
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ确实令人遗憾。老建筑拆了容易,但凝聚几十年的感情很难重建。
què shí lìng rén yí hàn. lǎo jiàn zhù chāi le róng yì, dàn níng jù jǐ shí nián de gǎn qíng hěn nán chóng jiàn.Thật sự rất đáng tiếc. Tòa nhà cũ phá thì dễ, nhưng tình cảm gắn kết mấy chục năm rất khó xây dựng lại.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh