遗愿【遺願】
[yí yuàn] [遗 愿]
nguyện vọng cuối cùng của người đã khuất
人死前留下的愿望或嘱托。
完成这部著作是他生前最大的遗愿。
wán chéng zhè bù zhù zuò shì tā shēng qián zuì dà de yí yuàn.Hoàn thành tác phẩm này là nguyện vọng cuối cùng lớn nhất lúc sinh thời của ông.
这就要权衡了,制度上必须保障逝者隐私与遗愿执行两不误。
zhè jiù yào quán héng le, zhì dù shàng bì xū bǎo zhàng shì zhě yǐn sī yǔ yí yuàn zhí xíng liǎng bú wù.Điều này cần phải cân nhắc, về mặt chế độ bắt buộc phải bảo đảm quyền riêng tư của người đã khuất lẫn việc thực thi di nguyện.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số我们要尊重老人生前的遗愿。
wǒ men yào zūn zhòng lǎo rén shēng qián de yí yuàn.Chúng ta cần tôn trọng di nguyện lúc sinh thời của cụ già.