遗失
[yí shī] [遗 失]
mất; để quên (một cách vô ý)
丢失东西
他在旅途中遗失了护照,不得不去大使馆补办。
tā zài lǚ tú zhōng yí shī le hù zhào, bù dé bù qù dà shǐ guǎn bǔ bàn.Anh ấy bị mất hộ chiếu trong chuyến đi, buộc phải đến đại sứ quán làm lại.
这件在战争年代遗失的国宝级文物至今下落不明,引来文物界无数叹息。
zhè jiàn zài zhàn zhēng nián dài yí shī de guó bǎo jí wén wù zhì jīn xià luò bù míng, yǐn lái wén wù jiè wú shù tàn xī.Bảo vật cấp quốc gia bị thất lạc thời chiến này đến nay vẫn bặt vô âm tín, khiến giới nghiên cứu văn vật tiếc nuối.