不见【不見】
[bù jiàn] [BẤT 见]
1.không gặp; không thấy; đã biến mất
没有看见、不相见或消失。
我的钥匙不见了,到处都找不到。
wǒ de yào shi bú jiàn le, dào chù dōu zhǎo bú dào.Chìa khóa của tôi biến mất rồi, tìm khắp nơi đều không thấy.
2.chưa thấy có, không thấy (dấu hiệu, kết quả)
未显现出某种迹象或成效
吃了药后,病情依然不见好转。
chī le yào hòu, bìng qíng yī rán bú jiàn hǎo zhuǎn.Uống thuốc xong rồi mà bệnh tình vẫn chưa thấy thuyên giảm.
哦,那太好了。我的钥匙不见了。
ò, nà tài hǎo le. wǒ de yào shi bú jiàn le.Ồ, vậy tốt quá. Chìa khóa của mình bị mất rồi.
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên房间里很黑暗,什么也看不见。
fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.
王老师,我的钥匙不见了!
wáng lǎo shī, wǒ de yào shi bú jiàn le!Thầy Vương, chìa khóa của em không thấy đâu nữa rồi!
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才