不翼而飞【不翼而飛】
[bù yì ér fēi] [BẤT 翼 而 飞]
biến mất không dấu vết; biến mất đột ngột; lan truyền nhanh
比喻物品忽然丢失或消息迅速传开。
我刚放在办公桌上的重要合同竟然不翼而飞了。
wǒ gāng fàng zài bàn gōng zhuō shàng de zhòng yào hé tong jìng rán bú yì ér fēi le.Bản hợp đồng quan trọng tôi vừa để trên bàn làm việc bỗng nhiên không cánh mà bay.