传来【傳來】
[chuán lái] [传 来]
(về âm thanh) truyền đến; được nghe thấy; (về tin tức) đến
声音或消息传到某处被听到或知道。
外面传来唱歌的声音。
wài miàn chuán lái chàng gē de shēng yīn.Bên ngoài truyền đến tiếng hát.
远处传来了阵阵清脆的鸟叫声。
yuǎn chù chuán lái le zhèn zhèn qīng cuì de niǎo jiào shēng.Từ đằng xa truyền đến từng hồi tiếng chim hót lảnh lót.
窗外传来了清脆动听的鸟鸣声。
chuāng wài chuán lái le qīng cuì dòng tīng de niǎo míng shēng.Ngoài cửa sổ truyền lại tiếng chim hót trong trẻo êm tai.
夜里突然传来几声剧烈的咳嗽。
yè lǐ tū rán chuán lái jǐ shēng jù liè de ké sou.Trong đêm bỗng vang lên mấy tiếng ho dữ dội.