XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

传出【傳出】

[chuán chū] [传 出]

truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh)

声音或消息等向外传播出去。

消息从公司传出后引起关注。

xiāo xī cóng gōng sī chuán chū hòu yǐn qǐ guān zhù.

Tin tức từ công ty truyền ra đã gây chú ý.

居然散播这么快?是哪家企业被传出了问题?

jū rán sàn bō zhè me kuài? shì nǎ jiā qǐ yè bèi chuán chū le wèn tí?

Lại phát tán nhanh thế sao? Là doanh nghiệp nào bị đồn có vấn đề?

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

隔壁房间突然传出了一点儿动静。

gé bì fáng jiān tū rán chuán chū le yì diǎn r dòng jìng.

Phòng bên cạnh đột nhiên phát ra một chút động tĩnh.

音乐厅里传出了迷人的旋律。

yīn yuè tīng lǐ chuán chū le mí rén de xuán lǜ.

Giai điệu say đắm vang lên từ trong phòng hòa nhạc.