传说
[chuán shuō] [传 THUYẾT]
truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng...
民间流传的故事或说法
这个古老的故事是一个传说。
zhè ge gǔ lǎo de gù shì shì yí gè chuán shuō.Câu chuyện cổ xưa này là một truyền thuyết.
người ta đồn rằng; truyền miệng
口头流传,据说
传说这座寺庙有千年历史。
chuán shuō zhè zuò sì miào yǒu qiān nián lì shǐ.Người ta đồn rằng ngôi chùa này có lịch sử ngàn năm.
这部戏剧的本事来自古代传说。
zhè bù xì jù de běn shì lái zì gǔ dài chuán shuō.Cốt truyện gốc của vở kịch này bắt nguồn từ truyền thuyết cổ đại.
传说中这片深山里居住着巨人。
chuán shuō zhōng zhè piàn shēn shān lǐ jū zhù zhe jù rén.Tương truyền trong núi sâu này có người khổng lồ sinh sống.
传说山洞深处住着吃人的妖怪。
chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.