民间传说
[mín jiān chuán shuō] [民 间 传 THUYẾT]
truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
他对这个神奇的民间传说半信半疑。
tā duì zhè ge shén qí de mín jiān chuán shuō bàn xìn bàn yí.Anh ấy nửa tin nửa ngờ về truyền thuyết dân gian kỳ diệu này.
他花了数年时间搜集民间传说故事。
tā huā le shù nián shí jiān sōu jí mín jiān chuán shuō gù shì.Anh ấy đã dành vài năm để thu thập các câu chuyện truyền thuyết dân gian.
这则寓言源于一个古老的民间传说。
zhè zé yù yán yuán yú yí gè gǔ lǎo de mín jiān chuán shuō.Câu chuyện ngụ ngôn này bắt nguồn từ một truyền thuyết dân gian cổ xưa.