小说【小說】
[xiǎo shuō] [TIỂU THUYẾT]
tiểu thuyết; hư cấu; lượng từ: 本 (běn), 部 (bù)
以人物情节表现生活的叙事作品
这本小说很有名。
zhè běn xiǎo shuō hěn yǒu míng.Cuốn tiểu thuyết này rất nổi tiếng.
本、部
你看昨天的新闻了吗?那本人工智能写的小说竟然获奖了。
nǐ kàn zuó tiān de xīn wén le ma? nà běn rén gōng zhì néng xiě de xiǎo shuō jìng rán huò jiǎng le.Cậu xem tin tức hôm qua chưa? Cuốn tiểu thuyết do AI viết thế mà lại đoạt giải rồi.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác这本小说太无聊了,不想看了。
zhè běn xiǎo shuō tài wú liáo le, bù xiǎng kàn le.Cuốn tiểu thuyết này chán quá, không muốn đọc nữa.
所以说,这种审美高度不啻为中国古典小说不可逾越的巅峰。
suǒ yǐ shuō, zhè zhǒng shěn měi gāo dù bú chì wèi zhōng guó gǔ diǎn xiǎo shuō bù kě yú yuè de diān fēng.Cho nên mới nói, đỉnh cao thẩm mỹ này không khác gì một đỉnh cao không thể vượt qua của tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻