XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

据说【據說】

[jù shuō] [据 THUYẾT]

nghe nói rằng; theo báo cáo

转述传闻,不一定属实

据说明天会下雨。

jù shuō míng tiān huì xià yǔ.

Nghe nói ngày mai sẽ mưa.

据说政府会用这笔费用来补贴地铁和公交,从而进一步完善周边的配套设施。

jù shuō zhèng fǔ huì yòng zhè bǐ fèi yòng lái bǔ tiē dì tiě hé gōng jiāo, cóng ér jìn yí bù wán shàn zhōu biān de pèi tào shè shī.

Nghe nói chính quyền sẽ dùng nguồn thu này trợ giá tàu điện và xe buýt, từ đó hoàn thiện hơn nữa các hạ tầng phụ trợ xung quanh.

Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội

那座深山里据说曾经有虎出没。

nà zuò shēn shān lǐ jù shuō céng jīng yǒu hǔ chū mò.

Ngọn núi sâu kia nghe nói từng có hổ xuất hiện.

大卫,你听说高小明跟王老师吵架的事了吗?据说是为了那个新课题的分工。

dà wèi, nǐ tīng shuō gāo xiǎo míng gēn wáng lǎo shī chǎo jià de shì le ma? jù shuō shì wèi le nà ge xīn kè tí de fēn gōng.

Đại Vệ, cậu nghe chuyện Cao Tiểu Minh cãi nhau với thầy Vương chưa? Nghe nói là vì chuyện phân công đề tài mới đấy.

Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở