就是说【就是說】
[jiù shì shuō] [就 THỊ THUYẾT]
nói cách khác; tức là
用于进一步解释说明,相当于“即”
你的意思就是说,我们必须重新制定计划。
nǐ de yì sī jiù shì shuō, wǒ men bì xū chóng xīn zhì dìng jì huà.Ý của bạn tức là, chúng ta bắt buộc phải lập lại kế hoạch.
明白了,也就是说既要善用新平台,也要守住初心。
míng bái le, yě jiù shì shuō jì yào shàn yòng xīn píng tái, yě yào shǒu zhù chū xīn.Em hiểu rồi, nghĩa là vừa phải sử dụng tốt nền tảng mới, lại vừa phải giữ vững tâm nguyện ban đầu.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản也就是说,通过国内市场发债并适当拉长债务久期?
yě jiù shì shuō, tōng guò guó nèi shì chǎng fā zhài bìng shì dàng lā cháng zhài wù jiǔ qī?Nghĩa là thông qua phát hành trái phiếu ở thị trường trong nước và kéo dài thời hạn nợ một cách thích hợp sao ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此也就是说,平台采取了线上线下并行的机制来提供兜底保障?
yě jiù shì shuō, píng tái cǎi qǔ le xiàn shàng xiàn xià bìng xíng de jī zhì lái tí gōng dōu dǐ bǎo zhàng?Nói cách khác, nền tảng đã áp dụng cơ chế song song trực tuyến và trực tiếp để đảm bảo hỗ trợ tối đa?
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi