便是
[biàn shì] [便 THỊ]
nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu; chính xác; chính là
就是
诚实守信便是我们公司一贯坚持的原则。
chéng shí shǒu xìn biàn shì wǒ men gōng sī yí guàn jiān chí de yuán zé.Thành thực giữ chữ tín chính là nguyên tắc công ty chúng tôi luôn kiên trì giữ vững.
cho dù; dù có
即使;纵使
便是下大雨,我也一定要去送他。
biàn shì xià dà yǔ, wǒ yě yí dìng yào qù sòng tā.Cho dù trời mưa lớn, tôi cũng nhất định phải đi tiễn anh ấy.
方便是方便,但长时间玩容易产生依赖心理。
fāng biàn shì fāng biàn, dàn cháng shí jiān wán róng yì chǎn shēng yī lài xīn lǐ.Tiện thì tiện thật, nhưng chơi thời gian dài rất dễ sinh ra tâm lý phụ thuộc.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội