便宜
[pián yi] [便 宜]
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
价格低,花费少
这里的苹果很便宜。
zhè lǐ de píng guǒ hěn pián yi.Táo ở đây rất rẻ.
cho qua, không trừng phạt nặng
不严惩,放过对方
这次就便宜你了,下次别再犯。
zhè cì jiù pián yi nǐ le, xià cì bié zài fàn.Lần này tha cho bạn, lần sau không được tái phạm.
还没有,不过听说东西很便宜。
hái méi yǒu, bú guò tīng shuō dōng xī hěn pián yi.Chưa, nhưng nghe nói đồ rất rẻ.
Trong bài: Mua sắm trực tuyến · 越来越对,我钱不多,想买便宜一点的。
duì, wǒ qián bù duō, xiǎng mǎi pián yi yì diǎn de.Đúng, tiền của mình không nhiều, muốn mua chiếc rẻ hơn một chút.
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样这里的苹果价钱便宜,也很甜。
zhè lǐ de píng guǒ jià qián pián yi, yě hěn tián.Táo ở đây giá rẻ, lại rất ngọt.
