XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

昂贵【昂貴】

[áng guì] [昂 贵]

đắt đỏ; tốn kém

价格或代价非常高

这家餐厅的菜虽然好吃,但价格太昂贵了。

zhè jiā cān tīng de cài suī rán hǎo chī, dàn jià gé tài áng guì le.

Thức ăn của nhà hàng này tuy ngon nhưng giá cả quá đắt đỏ.

对,任何疏忽都可能导致昂贵设备发生严重故障。

duì, rèn hé shū hū dōu kě néng dǎo zhì áng guì shè bèi fā shēng yán zhòng gù zhàng.

Đúng vậy, bất kỳ sự sơ suất nào cũng có thể khiến thiết bị đắt tiền gặp sự cố nghiêm trọng.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

是啊,现在全换成了昂贵的高档连锁咖啡馆和文创店。

shì a, xiàn zài quán huàn chéng le áng guì de gāo dàng lián suǒ kā fēi guǎn hé wén chuàng diàn.

Đúng vậy, giờ toàn bộ đổi thành các quán cà phê chuỗi cao cấp và tiệm sáng tạo văn hóa đắt đỏ.

Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每

这颗宝石的价格非常昂贵。

zhè kē bǎo shí de jià gé fēi cháng áng guì.

Giá của viên đá quý này rất đắt.