高昂
[gāo áng] [高 昂]
ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)
情绪昂扬或价格昂贵
尽管比赛形势严峻,队员们的斗志依然十分高昂。
jǐn guǎn bǐ sài xíng shì yán jùn, duì yuán men de dòu zhì yī rán shí fēn gāo áng.Dù tình thế trận đấu rất cam go, ý chí chiến đấu của các thành viên vẫn vô cùng sục sôi.
航空转运的费用高昂,理赔条款里确实包含这项吗?
háng kōng zhuǎn yùn de fèi yòng gāo áng, lǐ péi tiáo kuǎn lǐ què shí bāo hán zhè xiàng ma?Chi phí vận chuyển đường không rất cao, trong điều khoản bồi thường thực sự bao gồm khoản này à?
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一你如此断言,难道仅凭品牌溢价与高昂的定价策略吗?
nǐ rú cǐ duàn yán, nán dào jǐn píng pǐn pái yì jià yǔ gāo áng de dìng jià cè lüè ma?Em khẳng định như vậy, lẽ nào chỉ dựa vào chi phí thặng dư thương hiệu và chiến lược định giá cao sao?
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必这座大桥的造价非常高昂。
zhè zuò dà qiáo de zào jià fēi cháng gāo áng.Chi phí xây dựng cây cầu lớn này rất cao.