洪亮
[hóng liàng] [洪 LƯỢNG]
to và rõ; rền vang
声音宏大响亮。
王老师的声音十分洪亮,后排学生也能听清。
wáng lǎo shī de shēng yīn shí fēn hóng liàng, hòu pái xué shēng yě néng tīng qīng.Giọng thầy Vương rất vang sáng, học sinh ngồi hàng sau cũng nghe rõ.
他发言时声音洪亮,整个人显得气势逼人。
tā fā yán shí shēng yīn hóng liàng, zhěng gè rén xiǎn de qì shì bī rén.Khi phát biểu giọng anh ấy sang sảng, toát lên khí thế áp đảo.
