洪
[hóng]
lụt; lớn; vĩ đại
万一发生严重洪涝,交通中断,这些物资就是救命的关键。
wàn yī fā shēng yán zhòng hóng lào, jiāo tōng zhōng duàn, zhè xiē wù zī jiù shì jiù mìng de guān jiàn.Nhỡ xảy ra lũ lụt nghiêm trọng, giao thông bị gián đoạn, những vật tư này chính là mấu chốt cứu mạng.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一解放军战士们勇敢地抗击洪水。
jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.
我算了一下,地下水库不但降低洪峰,而且能补充地下水。
wǒ suàn le yí xià, dì xià shuǐ kù bú dàn jiàng dī hóng fēng, ér qiě néng bǔ chōng dì xià shuǐ.Em đã tính toán một chút, hồ ngầm không những hạ thấp đỉnh lũ, mà còn có thể bổ sung nước ngầm.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…