山洪
[shān hóng] [山 洪]
trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan
连续几天的暴雨引发了山洪。
lián xù jǐ tiān de bào yǔ yǐn fā le shān hóng.Mưa bão kéo dài nhiều ngày đã gây ra lũ quét.
暴风雨形成的山洪猛烈冲击着大桥。
bào fēng yǔ xíng chéng de shān hóng měng liè chōng jī zhe dà qiáo.Lũ quét do bão hình thành đang va đập dữ dội vào cây cầu.
连日的持续暴雨引发山洪,洪水瞬间淹了大半个村庄。
lián rì de chí xù bào yǔ yǐn fā shān hóng, hóng shuǐ shùn jiān yān le dà bàn gè cūn zhuāng.Mưa lớn kéo dài nhiều ngày gây lũ quét, nước lũ nhấn chìm hơn nửa ngôi làng trong chớp mắt.