山坡
[shān pō] [山 坡]
sườn đồi
山顶与平地之间的倾斜面。
许多羊群在山坡上吃草。
xǔ duō yáng qún zài shān pō shàng chī cǎo.Nhiều đàn cừu đang ăn cỏ trên sườn núi.
山坡上突出了一块巨大的岩石。
shān pō shàng tū chū le yí kuài jù dà de yán shí.Trên sườn núi nhô ra một tảng đá khổng lồ.
这片山坡上种满了优质的咖啡。
zhè piàn shān pō shàng zhǒng mǎn le yōu zhì de kā fēi.Sườn đồi này trồng đầy cà phê chất lượng cao.
山坡上整齐地排列着几孔窑洞。
shān pō shàng zhěng qí dì pái liè zhe jǐ kǒng yáo dòng.Trên sườn núi xếp ngay ngắn vài gian nhà hang.