山路
[shān lù] [山 路]
đường núi
山区的道路。
山路很陡,需要小心。
shān lù hěn dǒu, xū yào xiǎo xīn.Đường núi rất dốc, cần cẩn thận.
奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。
bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…他沿着陡峭的山路艰难地向上走。
tā yán zhe dǒu qiào de shān lù jiān nán dì xiàng shàng zǒu.Anh ấy đi lên một cách khó khăn dọc theo đường núi dốc đứng.
这条山路坑坑洼洼,路面很不平。
zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.