XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

一路

[yī lù] [一 路]

cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường

沿途;一路上

我们一路有说有笑,不知不觉就到了。

wǒ men yí lù yǒu shuō yǒu xiào, bù zhī bù jué jiù dào le.

Chúng tôi cả chặng đường nói cười rôm rả, chẳng mấy chốc đã tới nơi.

cùng một loại người; cùng phe

同一类人或事物

他俩不是一路人,聊不到一块儿。

tā liǎ bú shì yí lù rén, liáo bú dào yí kuài r.

Hai người họ không cùng một kiểu người, không nói chuyện hợp được.

平衡财产权益与惠益分享义务,乃防范太空军事化的唯一路径。

píng héng cái chǎn quán yì yǔ huì yì fēn xiǎng yì wù, nǎi fáng fàn tài kōng jūn shì huà de wéi yí lù jìng.

Cân bằng quyền lợi tài sản và nghĩa vụ chia sẻ lợi ích chính là con đường duy nhất để ngăn ngừa quân sự hóa không gian vũ trụ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

这一路的磨难让他更加成熟了。

zhè yí lù de mó nàn ràng tā gèng jiā chéng shú le.

Những gian nan suốt chặng đường đã khiến anh ấy trưởng thành hơn.

这次去目的地路途遥远,兼之天气不好,一路暴雨,开车太危险了。

zhè cì qù mù dì dì lù tú yáo yuǎn, jiān zhī tiān qì bù hǎo, yí lù bào yǔ, kāi chē tài wēi xiǎn le.

Lần này đi đến điểm đến đường xa, cộng thêm thời tiết không tốt, suốt một dải mưa lớn, lái xe quá nguy hiểm.

Trong bài: Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之