XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

协同【協同】

[xié tóng] [协 同]

phối hợp; phối hợp với; cộng tác

共同配合完成任务

救援队协同当地政府和志愿者组织,在灾区迅速建立起物资分发点,确保受灾群众得到及时救助。

jiù yuán duì xié tóng dāng dì zhèng fǔ hé zhì yuàn zhě zǔ zhī, zài zāi qū xùn sù jiàn lì qǐ wù zī fēn fā diǎn, què bǎo shòu zāi qún zhòng dé dào jí shí jiù zhù.

Đội cứu hộ phối hợp với chính quyền địa phương và các tổ chức tình nguyện, nhanh chóng thiết lập các điểm phân phát vật tư tại vùng thiên tai, đảm bảo người dân bị nạn được cứu trợ kịp thời.

敏捷协同确实至关重要,能否结合具体案例说明?

mǐn jié xié tóng què shí zhì guān zhòng yào, néng fǒu jié hé jù tǐ àn lì shuō míng?

Phối hợp nhanh nhạy quả thực vô cùng quan trọng, em có thể dẫn chứng cụ thể không?

Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…

两军进行了空地协同作战演练。

liǎng jūn jìn xíng le kòng dì xié tóng zuò zhàn yǎn liàn.

Hai lực lượng đã tiến hành diễn tập hiệp đồng tác chiến không - đất.

我们需要协同各方,建立多方联动的应急发布机制。

wǒ men xū yào xié tóng gè fāng, jiàn lì duō fāng lián dòng de yìng jí fā bù jī zhì.

Chúng ta cần phối hợp các bên, thiết lập cơ chế công bố khẩn cấp liên kết đa phương.

Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng