一同
[yī tóng] [一 同]
cùng nhau
表示动作由双方或多方共同进行。
明天上午,我和几位专家将一同前往现场考察。
míng tiān shàng wǔ, wǒ hé jǐ wèi zhuān jiā jiāng yì tóng qián wǎng xiàn chǎng kǎo chá.Sáng mai tôi và vài chuyên gia sẽ cùng nhau tới hiện trường khảo sát.
他邀了几位专家一同考察。
tā yāo le jǐ wèi zhuān jiā yì tóng kǎo chá.Anh ấy mời vài vị chuyên gia cùng đi khảo sát.
校长及其家属一同出席了昨晚的毕业晚会。
xiào zhǎng jí qí jiā shǔ yì tóng chū xí le zuó wǎn de bì yè wǎn huì.Hiệu trưởng và người nhà của ông ấy đã cùng tham dự buổi dạ tiệc tốt nghiệp tối qua.
在运动会上,他和几位强劲的对手一同赛跑。
zài yùn dòng huì shàng, tā hé jǐ wèi qiáng jìng de duì shǒu yì tóng sài pǎo.Tại đại hội thể thao, anh ấy cùng thi chạy với vài đối thủ đáng gờm.