胡同【衚衕】
[hú tòng] [胡 同]
con hẻm; ngõ; lượng từ: 条 (tiáo)
城镇中狭窄的街巷,特指北京小巷。
这条胡同里有很多老北京特色小吃。
zhè tiáo hú tòng lǐ yǒu hěn duō lǎo běi jīng tè sè xiǎo chī.Trong con ngõ này có rất nhiều món ăn vặt đặc sắc của Bắc Kinh xưa.
条
是啊,我甚至怀疑这个研究方向本身就是个死胡同。
shì a, wǒ shèn zhì huái yí zhè ge yán jiū fāng xiàng běn shēn jiù shì gè sǐ hú tòng.Vâng, thậm chí em còn nghi ngờ bản thân hướng nghiên cứu này là một ngõ cụt.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有这样最好,不过胡同狭窄,开挖地下管沟时大型施工机械进得去吗?
zhè yàng zuì hǎo, bú guò hú tòng xiá zhǎi, kāi wā dì xià guǎn gōu shí dà xíng shī gōng jī xiè jìn de qù ma?Như vậy là tốt nhất, nhưng ngõ nhỏ hẹp, khi đào hào đặt ống ngầm thì máy móc thi công cỡ lớn có vào được không?
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外爷爷喜欢在胡同儿里和邻居下棋。
yé ye xǐ huan zài hú tòng r lǐ hé lín jū xià qí.Ông nội thích đánh cờ với hàng xóm trong ngõ.