死胡同
[sǐ hú tòng] [死 胡 同]
ngõ cụt; hẻm cụt
是啊,我甚至怀疑这个研究方向本身就是个死胡同。
shì a, wǒ shèn zhì huái yí zhè ge yán jiū fāng xiàng běn shēn jiù shì gè sǐ hú tòng.Vâng, thậm chí em còn nghi ngờ bản thân hướng nghiên cứu này là một ngõ cụt.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有光看死板的文字确实容易走入死胡同,毕竟文献记载的字形信息太有限了。
guāng kàn sǐ bǎn de wén zì què shí róng yì zǒu rù sǐ hú tòng, bì jìng wén xiàn jì zǎi de zì xíng xìn xī tài yǒu xiàn le.Chỉ nhìn vào văn tự cứng nhắc quả thực dễ đi vào ngõ hẹp, dù sao thông tin hình chữ mà thư tịch ghi chép quá hạn chế.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余