死亡
[sǐ wáng] [死 亡]
chết; tử vong
失去生命,终止生命活动。
医生尽力抢救,但病人最终还是因伤势过重而死亡。
yī shēng jìn lì qiǎng jiù, dàn bìng rén zuì zhōng hái shì yīn shāng shì guò zhòng ér sǐ wáng.Bác sĩ đã cố hết sức cứu chữa, nhưng bệnh nhân cuối cùng vẫn tử vong do vết thương quá nặng.
cái chết; sự tử vong
指生命的结束或死亡的状态。
疾病是导致该地区人口死亡的主要原因之一。
jí bìng shì dǎo zhì gāi dì qū rén kǒu sǐ wáng de zhǔ yào yuán yīn zhī yī.Bệnh tật là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến tử vong ở khu vực này.
真的吗?这种滥用规模远超预期,他们主要是为了降低牲畜死亡率吗?
zhēn de ma? zhè zhǒng làn yòng guī mó yuǎn chāo yù qī, tā men zhǔ yào shi wèi le jiàng dī shēng chù sǐ wáng lǜ ma?Thật sao? Quy mô lạm dụng này vượt xa dự kiến, họ chủ yếu nhằm hạ thấp tỷ lệ tử vong ở gia súc à?
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致人们相信阎王审判死亡的灵魂。
rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.
在中国,谈论死亡是忌讳的。
zài zhōng guó, tán lùn sǐ wáng shì jì huì de.Ở Trung Quốc, nói về cái chết là điều cấm kỵ.