生存
[shēng cún] [生 存]
tồn tại; sống sót
保存生命,维持存在。
动物需要水才能生存。
dòng wù xū yào shuǐ cái néng shēng cún.Động vật cần nước mới có thể sinh tồn.
只要公众提高核实意识,虚假信息就没有生存空间。
zhǐ yào gōng zhòng tí gāo hé shí yì shí, xū jiǎ xìn xī jiù méi yǒu shēng cún kōng jiān.Chỉ cần công chúng nâng cao ý thức kiểm chứng, tin giả sẽ không có đất sống.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…大自然是人类赖以生存的母亲。
dà zì rán shì rén lèi lài yǐ shēng cún de mǔ qīn.Mẹ thiên nhiên là nguồn nuôi dưỡng sự sinh tồn của nhân loại.
的确,现在的生存成本和育儿负担比过去沉重得多了。
dí què, xiàn zài de shēng cún chéng běn hé yù r fù dān bǐ guò qù chén zhòng de duō le.Quả thực, chi phí sinh tồn và gánh nặng nuôi dạy con cái hiện nay đúng là nặng nề hơn trước đây rất nhiều.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪