XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

保存

[bǎo cún] [保 存]

bảo tồn; bảo quản; giữ

留存保管使不丢失损坏

请帮我保存这个文件。

qǐng bāng wǒ bǎo cún zhè ge wén jiàn.

Xin hãy giúp tôi lưu tệp này.

光把照片保存在手机里太不安全了。

guāng bǎ zhào piàn bǎo cún zài shǒu jī lǐ tài bù ān quán le.

Chỉ lưu ảnh trong điện thoại thì quá không an toàn.

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光

妹妹把花种放在小盒子里保存。

mèi mei bǎ huā zhǒng fàng zài xiǎo hé zi lǐ bǎo cún.

Em gái cất hạt giống hoa trong một chiếc hộp nhỏ.

好主意,今天先把这些珍贵的照片妥善保存吧。

hǎo zhǔ yì, jīn tiān xiān bǎ zhè xiē zhēn guì de zhào piàn tuǒ shàn bǎo cún ba.

Ý kiến hay, hôm nay trước hết hãy lưu giữ cẩn thận những tấm ảnh quý giá này.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了