销毁【銷毀】
[xiāo huǐ] [销 毁]
tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt
熔化毁弃或烧毁
公司决定按照规定销毁所有过期的数据档案。
gōng sī jué dìng àn zhào guī dìng xiāo huǐ suǒ yǒu guò qī de shù jù dàng àn.Công ty quyết định tiêu hủy tất cả hồ sơ dữ liệu hết hạn theo quy định.
嗯,而且还要明确规定存储期限,逾期数据要及时销毁。
èn, ér qiě hái yào míng què guī dìng cún chǔ qī xiàn, yú qī shù jù yào jí shí xiāo huǐ.Ừm, hơn nữa còn phải quy định rõ thời hạn lưu trữ, dữ liệu quá hạn cần tiêu hủy kịp thời.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu犯罪分子企图销毁证据,逃避制裁。
fàn zuì fēn zǐ qǐ tú xiāo huǐ zhèng jù, táo bì zhì cái.Kẻ phạm tội mưu toan tiêu hủy chứng cứ để trốn tránh sự trừng phạt.
国际社会呼吁全面禁止和销毁核武器。
guó jì shè huì hū yù quán miàn jìn zhǐ hé xiāo huǐ hé wǔ qì.Cộng đồng quốc tế kêu gọi cấm triệt để và tiêu hủy vũ khí hạt nhân.