销售【銷售】
[xiāo shòu] [销 售]
bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)
卖出商品
这本书销售得非常好。
zhè běn shū xiāo shòu de fēi cháng hǎo.Cuốn sách này bán rất chạy.
nhân viên bán hàng; bộ phận kinh doanh; doanh số
指销售人员、部门或销售业绩
毕业后他选择去那家公司做销售。
bì yè hòu tā xuǎn zé qù nà jiā gōng sī zuò xiāo shòu.Sau khi tốt nghiệp anh ấy chọn làm nhân viên kinh doanh tại công ty đó.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时这家店专门销售各种音像制品。
zhè jiā diàn zhuān mén xiāo shòu gè zhǒng yīn xiàng zhì pǐn.Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.
先说好消息,本季度的销售额增幅相当可观。
xiān shuō hǎo xiāo xī, běn jì dù de xiāo shòu é zēng fú xiāng dāng kě guān.Nói tin vui trước, doanh số quý này tăng khá đáng kể.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时