预售【預售】
[yù shòu] [预 售]
bán trước
这款新型电动汽车上市前已开始预售,短短三天内订单数量就突破了十万辆。
zhè kuǎn xīn xíng diàn dòng qì chē shàng shì qián yǐ kāi shǐ yù shòu, duǎn duǎn sān tiān nèi dìng dān shù liàng jiù tū pò le shí wàn liàng.Mẫu xe điện mới này đã bắt đầu bán trước khi ra mắt, chỉ trong vòng ba ngày số đơn đặt hàng đã vượt mười vạn chiếc.