售
[shòu]
bán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时这家店专门销售各种音像制品。
zhè jiā diàn zhuān mén xiāo shòu gè zhǒng yīn xiàng zhì pǐn.Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm âm thanh hình ảnh.
真的吗?开售以后门票肯定抢得很快。
zhēn de ma? kāi shòu yǐ hòu mén piào kěn dìng qiǎng de hěn kuài.Thật sao? Sau khi mở bán vé chắc chắn sẽ hết rất nhanh vì mọi người tranh nhau mua.
Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc