HSK 9售票[shòu piào] [售 票]Lưu từĐộng từbán vé出售车票、门票等票券。音乐会将于明早八点通过官方平台正式售票。yīn yuè huì jiāng yú míng zǎo bā diǎn tōng guò guān fāng píng tái zhèng shì shòu piào.Buổi hòa nhạc sẽ chính thức bán vé qua nền tảng chính thức vào tám giờ sáng mai.Xem thêm (3)Chữ trong từ售shòubán票piàovéTừ ghép:售票口shòu piào kǒuquầy vé售票员shòu piào yuánnhân viên bán vé售票处shòu piào chùphòng vé售票大厅shòu piào dà tīngphòng vé无人售票wú rén shòu piàobán vé tự phục vụTừ cùng chữ:机票jī piàoHSK 1vé máy bay车票chē piàoHSK 1vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)门票mén piàoHSK 1vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)邮票yóu piàoHSK 3tem (bưu chính)发票fā piàoHSK 4hóa đơn售货员shòu huò yuánHSK 4nhân viên bán hàng彩票cǎi piàoHSK 5vé số投票tóu piàoHSK 6bỏ phiếu股票gǔ piàoHSK 6giấy chứng nhận cổ phầnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:图纸tú zhǐHSK 9bản vẽTừ trái nghĩa:买票mǎi piàomua vé