买票
[mǎi piào] [买 票]
mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
晚上八点有。我们现在买票吧。
wǎn shàng bā diǎn yǒu. wǒ men xiàn zài mǎi piào ba.Tối tám giờ có. Bây giờ chúng ta mua vé nhé.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim春节前后买票比较困难。
chūn jié qián hòu mǎi piào bǐ jiào kùn nán.Mua vé vào khoảng dịp Tết Nguyên đán khá khó khăn.
好啊,没问题。周末我来买票。
hǎo a, méi wèn tí. zhōu mò wǒ lái mǎi piào.Được thôi, không vấn đề. Cuối tuần tôi sẽ mua vé.
Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim