XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

买卖【買賣】

[mǎi mài] [买 卖]

mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh

买进和卖出;做生意

他的小店做买卖很讲信誉。

tā de xiǎo diàn zuò mǎi mài hěn jiǎng xìn yù.

Cửa tiệm nhỏ của anh ấy buôn bán rất giữ chữ tín.

việc kinh doanh; vụ làm ăn; cửa hàng

指生意、交易或商店

这是一笔很划算的买卖。

zhè shì yì bǐ hěn huá suàn de mǎi mài.

Đây là một vụ làm ăn rất hời.

桩、次

设立黑名单固然能治标,但如果考核制度不改,地下买卖论文的灰产依然会变相滋生。

shè lì hēi míng dān gù rán néng zhì biāo, dàn rú guǒ kǎo hé zhì dù bù gǎi, dì xià mǎi mài lùn wén de huī chǎn yī rán huì biàn xiàng zī shēng.

Thiết lập danh sách đen dẫu có thể trị phần ngọn, nhưng nếu chế độ đánh giá không đổi, chuỗi ngành nghề xám mua bán luận văn ngầm vẫn sẽ biến tướng sinh sôi.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

做买卖有赔有赢很正常。

zuò mǎi mài yǒu péi yǒu yíng hěn zhèng cháng.

Làm ăn buôn bán có lỗ có lời là rất bình thường.