买不起【買不起】
[mǎi bu qǐ] [买 BẤT 起]
không mua nổi; không đủ tiền mua
经济能力不足以支付购买费用。
中心地段的房价太高,普通工薪阶层根本买不起。
zhōng xīn dì duàn de fáng jià tài gāo, pǔ tōng gōng xīn jiē céng gēn běn mǎi bù qǐ.Giá nhà ở khu trung tâm quá cao, giới làm công ăn lương bình thường căn bản không mua nổi.
低收入家庭买不起房,孩子也进不了好学校。
dī shōu rù jiā tíng mǎi bù qǐ fáng, hái zi yě jìn bù liǎo hǎo xué xiào.Gia đình thu nhập thấp không mua nổi nhà, con cái cũng không vào được trường tốt.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免演唱会票价很贵,我买不起。
yǎn chàng huì piào jià hěn guì, wǒ mǎi bù qǐ.Giá vé concert rất đắt, tôi không mua được.
王老师,根据最新数据,化肥与原粮价格持续飙升,低收入国家快要买不起储备粮了。
wáng lǎo shī, gēn jù zuì xīn shù jù, huà féi yǔ yuán liáng jià gé chí xù biāo shēng, dī shōu rù guó jiā kuài yào mǎi bù qǐ chǔ bèi liáng le.Thầy Vương, theo dữ liệu mới nhất, giá phân bón và lương thực thô liên tục tăng vọt, các nước thu nhập thấp sắp không mua nổi lương thực dự trữ rồi.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底