XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

想起

[xiǎng qǐ] [想 起]

nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra

回忆起来;想到

你看,我想起这事了。

nǐ kàn, wǒ xiǎng qǐ zhè shì le.

Bạn xem, tôi nhớ lại việc này rồi.

我想起来了,坐出租车时拿过一个纸袋。

wǒ xiǎng qǐ lái le, zuò chū zū chē shí ná guò yí gè zhǐ dài.

Mình nhớ ra rồi, lúc ngồi taxi mình đã cầm một túi giấy.

Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿

嗯,我想起来了,还有很多内容没复习。

èn, wǒ xiǎng qǐ lái le, hái yǒu hěn duō nèi róng méi fù xí.

Vâng, em nhớ ra rồi, còn nhiều nội dung chưa ôn.

Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了

我想起来了!我刚才把钥匙放在桌子上了。

wǒ xiǎng qǐ lái le! wǒ gāng cái bǎ yào shi fàng zài zhuō zi shàng le.

Em nhớ ra rồi! Vừa nãy em đặt chìa khóa lên trên bàn rồi ạ.

Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才