回忆【回憶】
[huí yì] [回 忆]
hồi tưởng; ký ức; lượng từ: 个 (gè)
回想过去经历过的事情
老人们喜欢在一起回忆童年的快乐时光。
lǎo rén men xǐ huan zài yì qǐ huí yì tóng nián de kuài lè shí guāng.Các cụ già thích cùng nhau hồi tưởng lại thời gian vui vẻ thời thơ ấu.
hồi ức, ký ức
留在脑海中的过去的经历或印象
那段留学生活是我最美好的回忆。
nà duàn liú xué shēng huó shì wǒ zuì měi hǎo de huí yì.Quãng thời gian du học đó là ký ức đẹp đẽ nhất của tôi.
个
好,让我回忆一下,得先确认清楚。
hǎo, ràng wǒ huí yì yí xià, de xiān què rèn qīng chǔ.Được, để mình nhớ lại, phải xác nhận cho rõ đã.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的我把这次经历作为宝贵的回忆。
wǒ bǎ zhè cì jīng lì zuò wéi bǎo guì de huí yì.Tôi xem trải nghiệm lần này như một kỷ niệm quý giá.
好主意,传统艺术品往往容易唤起老人的美好回忆。
hǎo zhǔ yì, chuán tǒng yì shù pǐn wǎng wǎng róng yì huàn qǐ lǎo rén de měi hǎo huí yì.Ý hay đấy, tác phẩm nghệ thuật truyền thống thường dễ gợi lại ký ức đẹp của người già.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去