回答
[huí dá] [回 答]
trả lời; đáp; trả lời; đáp án
对问题说出答案或作出回应
请回答我的问题。
qǐng huí dá wǒ de wèn tí.Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
是吗?难怪你上课回答得很清楚。
shì ma? nán guài nǐ shàng kè huí dá de hěn qīng chǔ.Thật sao? Thảo nào em trả lời bài trên lớp rất rõ ràng.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…我叫了他几声,他却没有回答。
wǒ jiào le tā jǐ shēng, tā què méi yǒu huí dá.Tôi gọi anh ấy mấy tiếng nhưng anh ấy lại không trả lời.
是吗?他们问的哪部分最难回答?
shì ma? tā men wèn de nǎ bù fen zuì nán huí dá?Vậy sao? Phần nào họ hỏi là khó trả lời nhất?
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了