应对【應對】
[yìng duì] [应 对]
trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
采取行动以对付或回答。
我们要积极应对面临的各种挑战。
wǒ men yào jī jí yìng duì miàn lín de gè zhǒng tiǎo zhàn.Chúng ta cần tích cực ứng phó với các thử thách đang đối mặt.
那你有什么具体的应对策略吗?
nà nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì cè lüè ma?Vậy cô có chiến lược ứng phó cụ thể nào không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之你有什么具体的应对方案吗?
nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì fāng àn ma?Cậu có phương án ứng phó cụ thể nào không?
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底面对对手的进攻,他沉着应对。
miàn duì duì shǒu de jìn gōng, tā chén zhuó yìng duì.Đối mặt với đợt tấn công của đối thủ, anh ấy bình tĩnh ứng phó.