答应【答應】
[dā ying] [答 应]
1.trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa
回答呼唤或同意要求
妈妈答应给我买书。
mā ma dā ying gěi wǒ mǎi shū.Mẹ đồng ý mua sách cho tôi.
2.để yên, bỏ qua (thường dùng dạng phủ định)
允许或容忍(多用于否定)
你要是欺负他,我可不答应。
nǐ yào shi qī fù tā, wǒ kě bù dā ying.Nếu cậu ăn hiếp nó thì tôi không để yên đâu.
对了,王老师也答应参加,我们还得给老师准备一份礼物。
duì le, wáng lǎo shī yě dā ying cān jiā, wǒ men hái děi gěi lǎo shī zhǔn bèi yí fèn lǐ wù.Đúng rồi, thầy Vương cũng đồng ý tham gia, chúng mình còn phải chuẩn bị một phần quà cho thầy.
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện无论我怎么求他,他都不答应。
wú lùn wǒ zěn me qiú tā, tā dōu bù dā ying.Dù tôi xin xỏ thế nào, anh ấy cũng không đồng ý.
好啊,这样既能呈现项目价值,也能维护评审的公正;刚才没能直接答应,请你见谅。
hǎo a, zhè yàng jì néng chéng xiàn xiàng mù jià zhí, yě néng wéi hù píng shěn de gōng zhèng; gāng cái méi néng zhí jiē dā ying, qǐng nǐ jiàn liàng.Được, như vậy vừa có thể thể hiện giá trị của đề tài, vừa duy trì sự công bằng của việc đánh giá; lúc nãy thầy không thể đồng ý trực tiếp, mong em thông cảm.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao