XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

供应【供應】

[gōng yìng] [供 应]

cung cấp; cung ứng; đưa ra

提供所需的物品或条件

市场上的蔬菜供应很充足。

shì chǎng shàng de shū cài gōng yìng hěn chōng zú.

Nguồn cung cấp rau củ trên thị trường rất đầy đủ.

nguồn cung; tình hình cung ứng

供给的物资或供给情况

今年粮食供应比较紧张。

jīn nián liáng shí gōng yìng bǐ jiào jǐn zhāng.

Năm nay nguồn cung lương thực khá căng thẳng.

先和供应商重新议价,再整合部分运输任务。

xiān hé gōng yìng shāng chóng xīn yì jià, zài zhěng hé bù fen yùn shū rèn wu.

Trước tiên thương lượng lại giá với nhà cung cấp, rồi gộp một phần nhiệm vụ vận chuyển.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

灾区的水电供应正在逐步恢复。

zāi qū de shuǐ diàn gōng yìng zhèng zài zhú bù huī fù.

Nguồn điện nước tại vùng thiên tai đang dần được phục hồi.

如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。

rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.

Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早