供应链
[gōng yìng liàn] [供 应 链]
chuỗi cung ứng
如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。
rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早企业必须建立稳定可靠的原材料供应链。
qǐ yè bì xū jiàn lì wěn dìng kě kào de yuán cái liào gōng yìng liàn.Doanh nghiệp cần xây dựng chuỗi cung ứng nguyên vật liệu ổn định và đáng tin cậy.
当然。这可以说是全球化供应链最早的证明了。
dāng rán. zhè kě yǐ shuō shì quán qiú huà gōng yìng liàn zuì zǎo de zhèng míng le.Đương nhiên. Đây có thể nói là minh chứng sớm nhất của chuỗi cung ứng toàn cầu hóa rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不