项链【項鏈】
[xiàng liàn] [项 链]
dây chuyền; lượng từ: 条 (tiáo)
戴在颈部垂挂在胸前的链状首饰。
这条精致的珍珠项链是母亲送给她的毕业礼物。
zhè tiáo jīng zhì de zhēn zhū xiàng liàn shì mǔ qīn sòng gěi tā de bì yè lǐ wù.Sợi dây chuyền ngọc trai tinh xảo này là món quà tốt nghiệp mẹ tặng cô ấy.
条
她戴着一条用金子做成的项链。
tā dài zhe yì tiáo yòng jīn zǐ zuò chéng de xiàng liàn.Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền làm bằng vàng.
她去金店打造了一条金项链。
tā qù jīn diàn dǎ zào le yì tiáo jīn xiàng liàn.Cô ấy đến tiệm vàng để chế tác một sợi dây chuyền vàng.
项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。
xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.