项【項】
[xiàng]
sau cổ; mục; điều
量词,表示条目或种类;也指颈后
这项任务由你负责。
zhè xiàng rèn wu yóu nǐ fù zé.Nhiệm vụ này do bạn phụ trách.
做小组项目需要自己找搭档吗?
zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而公司将这项工作列为第一任务。
gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止