三项
[sān xiàng] [三 项]
ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục
那我们该如何分别评估这三项风险?
nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎大会按照既定议程依次审议了三项重要方案。
dà huì àn zhào jì dìng yì chéng yī cì shěn yì le sān xiàng zhòng yào fāng àn.Đại hội đã lần lượt thẩm tra ba phương án quan trọng theo đúng lịch trình đã định.