款项【款項】
[kuǎn xiàng] [款 项]
khoản tiền
指成批或具有特定用途的钱。
这笔款项已经打入你的银行账户了。
zhè bǐ kuǎn xiàng yǐ jīng dǎ rù nǐ de yín háng zhàng hù le.Khoản tiền này đã được chuyển vào tài khoản ngân hàng của bạn rồi.
宗
通常当天可以完成,确认后原路退回款项。
tōng cháng dāng tiān kě yǐ wán chéng, què rèn hòu yuán lù tuì huí kuǎn xiàng.Thông thường có thể hoàn tất trong ngày, sau khi xác nhận sẽ hoàn tiền về phương thức ban đầu.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự没错,合同注明在付清全部款项之前,版权始终归我们。
méi cuò, hé tong zhù míng zài fù qīng quán bù kuǎn xiàng zhī qián, bǎn quán shǐ zhōng guī wǒ men.Đúng vậy, hợp đồng ghi rõ trước khi trả hết toàn bộ tiền, bản quyền luôn thuộc về chúng ta.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ这笔款项的具体去向至今仍不明确。
zhè bǐ kuǎn xiàng de jù tǐ qù xiàng zhì jīn réng bù míng què.Hướng đi cụ thể của khoản tiền này đến nay vẫn chưa rõ ràng.
