事项【事項】
[shì xiàng] [事 项]
sự việc; mục
事情的项目或具体内容。
请各位学员在提交作业前仔细阅读相关注意事项。
qǐng gè wèi xué yuán zài tí jiāo zuò yè qián zǐ xì yuè dú xiāng guān zhù yì shì xiàng.Xin mời các học viên đọc kỹ các hạng mục lưu ý liên quan trước khi nộp bài tập.
好的,我一定准时到场。前期筹备需要我协助哪些具体事项?
hǎo de, wǒ yí dìng zhǔn shí dào chǎng. qián qī chóu bèi xū yào wǒ xié zhù nǎ xiē jù tǐ shì xiàng?Vâng, em nhất định sẽ đến đúng giờ. Khâu chuẩn bị ban đầu cần em hỗ trợ những việc cụ thể nào ạ?
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使嗯,没问题。首要环节是将所有任务录入新系统,并对各事项逐一标注优先级别。
èn, méi wèn tí. shǒu yào huán jié shì jiāng suǒ yǒu rèn wu lù rù xīn xì tǒng, bìng duì gè shì xiàng zhú yī biāo zhù yōu xiān jí bié.Ừ, không thành vấn đề. Khâu then chốt đầu tiên là nhập toàn bộ nhiệm vụ vào hệ thống mới, đồng thời lần lượt đánh dấu mức độ ưu tiên cho từng mục.
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện好,我先把明早的高管例会及核心议题列为首要事项,并在日后逐步优化这一管理机制。
hǎo, wǒ xiān bǎ míng zǎo de gāo guǎn lì huì jí hé xīn yì tí liè wéi shǒu yào shì xiàng, bìng zài rì hòu zhú bù yōu huà zhè yì guǎn lǐ jī zhì.Được, mình sẽ xếp cuộc họp định kỳ sáng mai với ban điều hành cùng các chủ đề cốt lõi thành ưu tiên hàng đầu, rồi từng bước tối ưu cơ chế quản lý này.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免